Hotline: 09.745.945.18
email:daophayso1@gmail.com
Tư vấn tối ưu theo nhu cầu của Qúy khách




Menu

Mũi Khoan bước

Dụng cụ cắt và các chi tiết vật liệu nền khác đã được hưởng lợi lớn từ sự tiến bộ khoa học kỹ thuật trong những thập kỷ gần đây. Công nghệ lớp phủ mỏng khi được áp dụng đúng cách sẽ tăng tuổi bền

Dao phay ngón

Theo truyền thống, cắt gọt kim loại tức là cắt gọt hợp kim thép và gang. Tuy nhiên, trong hoạt động sản xuất tại các nhà máy hiện nay, chúng ta phải đối mặt với các nguyên liệu khác như thếp không gỉ, hợp kim chịu nhiệt có chứa sắt hoặc không chứa sắt (ví dụ: titanium) và siêu hợp kim. Những vật liệu này rất khác biệt so với hợp kim thép truyền thống và có thể thực sự đúng nghĩa là “khó gia công”. .

Mũi khoan Từ

Lựa chọn máy và dụng cụ cắt gọt Công nghệ cắt gọt đã có bước phát triển nhanh chóng, với sự trợ giúp của máy tính, máy công cụ ngày càng cho năng suất cao và đảm bảo độ chính xác khi gia công.

Lưỡi gia công bề mặt

Hiện các nhà kinh doanh trong lĩnh vực gia công kim loại khi muốn đầu tư trang thiết bị mới sẽ gặp khó khăn khi lựa chọn máy và dụng cụ vì phải đứng trước một thị trường vô cùng đa dạng về chủng loại và giá thành..

Thứ Ba, 17 tháng 5, 2016

Cách Lựa chọn dao phay

Cần xem xét các yếu tố sau khi chọn dao phay:
- Lựa chọn dao phay có tốc độ cắt lớn.
-Lựa chọn dao phay phù hợp với đồ gá.
- Lựa chọn dao phay phù hợp với vật liệu chi tiết.
- Lựa chọn dao phay đúng với nguyên công (thô hay tinh).
- Sử dụng dao tổ hợp để gia công nhiều chi tiết hay nhiều mặt cùng lúc.
- Lựa chọn dao phay phù hợp với đặc tính chi tiết.
- Lựa chọn đường kính dao phay đủ lớn để có thể gia công bề mặt chi tiết  một lần.
Dao phay Taiwan


Dao phay Taiwan

Dao phay Taiwan

Dao phay Taiwan

Dao phay Taiwan
Dao phay ngón Karnasch Đức

Dao phay ngón Karnasch Đức

Dao phay ngón Karnasch Đức

Dao phay ngón Karnasch Đức

Cấu tạo dao phay

Dao Phay ngón Ruko Đức
Cấu tạo dao phay
 Mặt trước lưỡi cắt (1): là bề mặt phoi thoát ra.
- Mặt sau lưỡi cắt (4): là bề mặt hướng vào bề mặt đã gia công trong quá trình gia công.
- Lưng của lưỡi cắt (5): là bề mặt tiếp giáp giữa mặt trước và mặt sau của lưỡi cắt cạnh đó.
- Mặt phẳng đầu là mặt phẳng vuông góc với dao phay.
- Mặt phẳng tâm là mặt phẳng đi qua trục của dao và một điểm quan sát trên lưỡi cắt của nó.
- Lưỡi cắt (2) là đường giao tuyến của mặt trước và mặt sau ( đối với dao phay mặt đầu: lưỡi cắt chính nghiêng một góc so với trục của dao phay, lưỡi cắt phụ nằm ở mặt đầu dao phay).
- Bề rộng mặt sau của lưỡi cắt (3) là khoảng cách giữa lưỡi cắt và đường giao của mặt sau với lưng của lưỡi cắt.
- Bước vòng của lưỡi cắt là khoảng cách giữa những điểm tương ứng trên lưỡi cắt của hai lưỡi cắt liền nhau được đo trên cung tròn với tâm nằm trên trục dao.
- Lượng hớt lưng: là khoảng cách hạ thấp của đường cong hớt lưng giữa hai lưỡi cắt kề nhau.
- Góc trước g : là góc giữa mặt trước và mặt phẳng tâm đi qua lưỡi cắt chính.
- Góc sau a : là góc giữa mặt phẳng tiếp tuyến với dao ở lưỡi cắt chính và mặt phẳng tạo nên bề rộng mặt sau của lưỡi cắt.
- Góc cắt b : là góc giữa mặt trước và mặt sau chính của dao.
Kiểu lưỡi cắt:
Có hai dạng lưỡi cắt:
- Dao trái : khi nhìn vào mặt dao sẽ thấy dao xoay theo chiều kim đồng hồ.
- Dao phải: khi nhìn vào mặt dao sẽ thấy dao xoay ngược chiều kim đồng hồ.
Dao Phay ngón Ruko Đức

Dao Phay ngón Karnasch Đức

Dao Phay ngón Karnasch Đức

Dao Phay ngón Karnasch Đức

Dao Phay ngón Karnasch Đức

Dao Phay ngón Karnasch Đức

Dao Phay ngón Karnasch Đức
Dao phay Đặc Biệt

Dao phay Đặc Biệt

Dao phay Đặc Biệt

Để được tư vấn thêm về sản phẩm vui lòng liên hệ:
Website:
SDT: 0912 043 239 (Mrs Thủy)
0967 325 644 – 0908693795 ( Mr Thìn )
Skype: thin xuan

Thứ Hai, 16 tháng 5, 2016

Bảng thông số tốc độ cắt đối với dao phay hợp kim


Bảng thông số tốc độ cắt đối với dao phay hợp kim
Bảng 1

Bảng thông số tốc độ cắt đối với dao phay hợp kim
Bảng 2

Bảng thông số tốc độ cắt đối với dao phay hợp kim
Bảng 3

Bảng thông số tốc độ cắt đối với dao phay hợp kim
Bảng 4

Bảng thông số tốc độ cắt đối với dao phay hợp kim
Bảng 5

Bảng thông số tốc độ cắt đối với dao phay hợp kim
Bảng 6

Bảng thông số tốc độ cắt đối với dao phay hợp kim
Bảng 7

Bảng thông số tốc độ cắt đối với dao phay hợp kim
Bảng 8

Bảng thông số tốc độ cắt đối với dao phay hợp kim
Bảng 9

Bảng thông số tốc độ cắt đối với dao phay hợp kim
Bảng 10

Dao phay carbide loại dài

Dao phay carbide loại dài được thiết kế lưỡi dao dài giúp cho việc phay sản phẩm có độ sâu. Được sản xuất theo công nghệ hiện đại nhất trên thế giới có độ chính xác cao , độ bền lớn làm ra các sản phẩm nhẵn đẹp chất lượng cao giảm được thời gian cho nguyên công đánh bóng sản phẩm sau phay.
Vật liệu: Carbide
Dao phay carbide siêu cứng được sản xuất bằng vật liệu siêu cứng với công nghệ tiên tiến nhất  máy tốc độ cao và máy có độ chính xác rất cao
Đường kính dao: Ø1 – Ø20
Dùng cho thép có độ cứng > 50 HRC
Tốc độ cắt, tốc độc dao: xem thêm tại đây
Dao phay carbide loại dài
Dao phay carbide loại dài
Dao phay carbide loại dài




Để được tư vấn thêm về sản phẩm vui lòng liên hệ
SDT: 0912 043 239 (Mrs Thủy)
0967 325 644 – 0908693795 ( Mr Thìn )

Skype: thin xuan

Dao Phay Carbide bo đầu 4 me siêu cứng

WC = 90 Co = 10 HV30 = 1571 Transverse Rupture Strength = 3750 N/mm2 Tungsten Carbide=0.6µm
Vật liệu: Carbide
Dao phaycarbide siêu cứng được sản xuất bằng vật liệu siêu cứng với công nghệ tiên tiến nhất  máy tốc độ cao và máy có độ chính xác rất cao.với thiết kế xoắn tròn ốc, lưỡi dao khỏe được sử dụng rộng rãi cho nhiều loại máy
Đường kính dao: Ø1 – Ø20
Dùng cho thép có độ cứng > 50 HRC
Tốc độ cắt, tốc độc dao: xem thêm tại đây
Dao Phay Carbide bo đầu 4 me siêu cứng
Dao Phay Carbide bo đầu 4 me siêu cứng
Dao Phay Carbide bo đầu 4 me siêu cứng



Để được tư vấn thêm về sản phẩm vui lòng liên hệ
SDT: 0912 043 239 (Mrs Thủy)
0967 325 644 – 0908693795 ( Mr Thìn )

Skype: thin xuan

Dao phay hợp kim nhôm 3 me

Spiral aluminum alloy , 3 Flute R ditch Carbide Endmill
WC = 90 Co = 10 HV30 = 1571 Transverse Rupture Strength = 3750N/mm2 Tungsten Carbide=0.6µm
Dao phay hợp kim nhôm  được thiết kế dạng xoắn, sản xuất theo công nghệ hiện đại nhất. Vì vậy dao phay có thể cắt được ở tốc độ cao sản phẩm nhẵn đẹp làm giảm nguyên công đánh bóng sản phẩm.
Dao phay hợp kim nhôm 3 me
Vật liệu: Hợp kim nhôm
Đường kính dao: Ø1 – Ø20
Dùng cho nhôm có độ cứng > 38 HRC
Tốc độ cắt, tốc độc dao: xem thêm tại đây
Dao phay hợp kim nhôm 3 me
Dao phay hợp kim nhôm 3 me
Dao phay hợp kim nhôm 3 me



Để được tư vấn thêm về sản phẩm vui lòng liên hệ
SDT: 0912 043 239 (Mrs Thủy)
0967 325 644 – 0908 693 795 ( Mr Thìn )
Skype: thin xuan

Thứ Bảy, 14 tháng 5, 2016

Dao phay ngón siêu cứng

Dao phay ngón siêu cứng 


Dao phay ngón cao tốc cắt cho thép, thép hợp kim, thép siêu cứng
Đường kính dao EndMill từ 0.1 đến 20 mm
Số me cắt là: 2; 3; 4; 6; 8 Dùng cho thép có độ cứng > 50 HRC
Vật liệu: Carbide
Đường kính dao: Ø1 – Ø12
Dùng cho thép: > 50 HRC
Bán kính : 0.2R – 1 R
WC = 90 Co = 10 HV30 = 1571 Lực cắt ngang = 3750N/mm2 Tungsten Carbide=0.6µm
Tốc độ cắt, tốc độ chạy dao: xem thêm tại đây
Dao phay cắt đứt 4 me nhật bản
Dao phay cắt đứt 4 me nhật bản

Dao phay cắt đứt 4 me nhật bản
Để được tư vấn thêm về sản phẩm vui lòng liên hệ
SDT: 0912 043 239 (Mrs Thủy)
0967 325 644 – 0908693795 ( Mr Thìn )

Skype: thin xuan